Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Thanh Tâm
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Tiếng Việt - Lớp 1 - Tuần 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Lan Anh
Người gửi: Digital Library (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 27-08-2013
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn: Lan Anh
Người gửi: Digital Library (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:37' 27-08-2013
Dung lượng: 16.6 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 2
HỌC VẦN
DẤU HỎI, DẤU NẶNG
NGÀY:
Lớp: Một/
(((
I/ MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ,dấu nặng và thanh nặng .
- Đọc được : bẻ , bẹ.
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản
II/ CHUẨN BỊ
Tranh minh họa các tiếng : giỏ ,khỉ, thỏ,hổ ,mỏ,cọ,ngựa,cụ,nụ.
Tranh minh họa phần luyện nói.
Bộ chữ thực hành-Bảng con.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hỏi lại tựa bài cũ Gọi hs lên bảng đọc bài.
/ ,be, bé,
Hs viết bảng con : dấu /, bé
Nhận xét chung.
3/ Bài mới:
Tiết 1
a/ Giới thiệu bài:
* Cho hs xem tranh rồi hỏi:
-Tranh vẽ ai, vẽ gì? Lần lượt trả lời.
Các tiếng:giỏ,khỉ,mỏ,thỏ...là những tiếng giống nhau đều có dấu hỏi
Viết bảng :Dấu hỏi
* Cho hs xem tranh rồi hỏi:
-Tranh vẽ ai, vẽ gì? Lần lượt trả lời.
Các tiếng: cọ, ngựa,cụ ,nụ...là những tiếng giống nhau đều có dấu nặng
Viết bảng :Dấu nặng
b/ Dạy dấu thanh.
* Nhận diện dấu:
- Gv viết bảng dấu hỏi ,dấu hỏi là một nét móc .
Gv đọc mẫu
- Gv viết bảng dấu nặng,dấu nặng là một chấm.
Gv đọc mẫu
* Ghép chữ và phát âm .
-Yêu cầu cả lớp ghép cho cô tiếng bẻ Gọi lần lượt hs đọc Viết bảng :bẻ
Chỉ bảng cho hs đọc bài.
-Yêu cầu cả lớp ghép cho cô tiếng bẹ Gọi lần lượt hs đọc Viết bảng :bẹ
Chỉ bảng cho hs đọc bài.
* Hướng dẫn viết:
Viết mẫu trên bảng lớp và hướng dẫn quy trình viết để hs quan sát :dấu ? . bẻ, bẹ
Lưu ý hs đặt vị trí dấu thanh
Cho hs xem mẫu ở bảng con.
Theo dõi và sửa sai.
Tiết 2
c/ Luyện tập:
* Luyện đọc.
Hs nhắc lại hai dấu vừa học
Chỉ cho hs đọc lại bài trên bảng lớp ở tiết 1 theo và không theo thứ tự.
Theo dõi và sửa sai cho hs
* Luyện viết:
Yêu cầu hs mở vở tập viết
Nêu yêu cầu của bài cho hs viết
Theo dõi và sửa sai cho hs
* Luyện nói:
Yêu cầu hs mở sách giáo khoa
Cho hs quan sát tranh phần luyện nói rồi hỏi:
Ba bức vẽ đều nói hoạt động bẻ ,nhìn hình vẽ và cho biết trong từng hình vẽ ai đang bẻ và bẻ cái gì?
Hs đọc bài luyện nói : bẻ
Luyện đọc bài trong sách giáo khoa Nhận xét chung
4/ Củng cốø:
Hỏi lại tựa bài Chỉ bảng cho hs đọc lại bài
5/ Nhận xét dặn dò
Dặn hs về nhà học bài và viết bài
Nhận xét tiết học.
Đọc năm điều bác hồ dạy
Dấu sắc
Lớp theo dõi nhậân xét
Lớp viết bảng con.
Hs đọc đồng thanh
Hs đọc đồng thanh
Lần lượt đọc
Hs thực hành ghép
Cá nhân,nhóm,lớp
Hs thực hành ghép
Cá nhân ,nhóm,lớp
Lớp viết bảng con
Hát vui
Đọc cá nhân,nhóm,lớp
Hs tập tô
Hs luyện nói
Dấu hỏi, dấu nặng
Hiệu trưởng Khối trưởng Giáo viên
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 2
HỌC VẦN
DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
NGÀY:
Lớp: Một/
(((
I/ MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền ,dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được : bè ,bẽ.
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ CHUẨN BỊ
Tranh minh họa các tiếng :dừa,mèo ,cò,gà,vẽ, võ,gỗ,võng
Tranh minh họa phần luyện nói.
Bộ chữ thực hành-Bảng con.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm
TUẦN 2
HỌC VẦN
DẤU HỎI, DẤU NẶNG
NGÀY:
Lớp: Một/
(((
I/ MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi ,dấu nặng và thanh nặng .
- Đọc được : bẻ , bẹ.
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản
II/ CHUẨN BỊ
Tranh minh họa các tiếng : giỏ ,khỉ, thỏ,hổ ,mỏ,cọ,ngựa,cụ,nụ.
Tranh minh họa phần luyện nói.
Bộ chữ thực hành-Bảng con.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Hỏi lại tựa bài cũ Gọi hs lên bảng đọc bài.
/ ,be, bé,
Hs viết bảng con : dấu /, bé
Nhận xét chung.
3/ Bài mới:
Tiết 1
a/ Giới thiệu bài:
* Cho hs xem tranh rồi hỏi:
-Tranh vẽ ai, vẽ gì? Lần lượt trả lời.
Các tiếng:giỏ,khỉ,mỏ,thỏ...là những tiếng giống nhau đều có dấu hỏi
Viết bảng :Dấu hỏi
* Cho hs xem tranh rồi hỏi:
-Tranh vẽ ai, vẽ gì? Lần lượt trả lời.
Các tiếng: cọ, ngựa,cụ ,nụ...là những tiếng giống nhau đều có dấu nặng
Viết bảng :Dấu nặng
b/ Dạy dấu thanh.
* Nhận diện dấu:
- Gv viết bảng dấu hỏi ,dấu hỏi là một nét móc .
Gv đọc mẫu
- Gv viết bảng dấu nặng,dấu nặng là một chấm.
Gv đọc mẫu
* Ghép chữ và phát âm .
-Yêu cầu cả lớp ghép cho cô tiếng bẻ Gọi lần lượt hs đọc Viết bảng :bẻ
Chỉ bảng cho hs đọc bài.
-Yêu cầu cả lớp ghép cho cô tiếng bẹ Gọi lần lượt hs đọc Viết bảng :bẹ
Chỉ bảng cho hs đọc bài.
* Hướng dẫn viết:
Viết mẫu trên bảng lớp và hướng dẫn quy trình viết để hs quan sát :dấu ? . bẻ, bẹ
Lưu ý hs đặt vị trí dấu thanh
Cho hs xem mẫu ở bảng con.
Theo dõi và sửa sai.
Tiết 2
c/ Luyện tập:
* Luyện đọc.
Hs nhắc lại hai dấu vừa học
Chỉ cho hs đọc lại bài trên bảng lớp ở tiết 1 theo và không theo thứ tự.
Theo dõi và sửa sai cho hs
* Luyện viết:
Yêu cầu hs mở vở tập viết
Nêu yêu cầu của bài cho hs viết
Theo dõi và sửa sai cho hs
* Luyện nói:
Yêu cầu hs mở sách giáo khoa
Cho hs quan sát tranh phần luyện nói rồi hỏi:
Ba bức vẽ đều nói hoạt động bẻ ,nhìn hình vẽ và cho biết trong từng hình vẽ ai đang bẻ và bẻ cái gì?
Hs đọc bài luyện nói : bẻ
Luyện đọc bài trong sách giáo khoa Nhận xét chung
4/ Củng cốø:
Hỏi lại tựa bài Chỉ bảng cho hs đọc lại bài
5/ Nhận xét dặn dò
Dặn hs về nhà học bài và viết bài
Nhận xét tiết học.
Đọc năm điều bác hồ dạy
Dấu sắc
Lớp theo dõi nhậân xét
Lớp viết bảng con.
Hs đọc đồng thanh
Hs đọc đồng thanh
Lần lượt đọc
Hs thực hành ghép
Cá nhân,nhóm,lớp
Hs thực hành ghép
Cá nhân ,nhóm,lớp
Lớp viết bảng con
Hát vui
Đọc cá nhân,nhóm,lớp
Hs tập tô
Hs luyện nói
Dấu hỏi, dấu nặng
Hiệu trưởng Khối trưởng Giáo viên
KẾ HOẠCH BÀI HỌC
TUẦN 2
HỌC VẦN
DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
NGÀY:
Lớp: Một/
(((
I/ MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền ,dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được : bè ,bẽ.
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II/ CHUẨN BỊ
Tranh minh họa các tiếng :dừa,mèo ,cò,gà,vẽ, võ,gỗ,võng
Tranh minh họa phần luyện nói.
Bộ chữ thực hành-Bảng con.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
1/ Ổn định tổ chức:
2/ Kiểm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất